Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngại, cai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngại, cai:
Biến thể phồn thể: 磑;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: wui1;
硙 ngại, cai
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: wui1;
硙 ngại, cai
Nghĩa Trung Việt của từ 硙
Giản thể của chữ 磑.Nghĩa của 硙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (磑)
[wéi]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔI, NGUY, NGHI, KI, CAI
ngất nghểu; chất ngất (cao)。形容高。
[wèi]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: ÔI
cối đá。石磨。
Ghi chú: 另见wéi
[wéi]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔI, NGUY, NGHI, KI, CAI
ngất nghểu; chất ngất (cao)。形容高。
[wèi]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: ÔI
cối đá。石磨。
Ghi chú: 另见wéi
Chữ gần giống với 硙:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硙
磑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 硙;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: hoi2 wui1;
磑 ngại, cai
(Tính) Cai cai 磑磑: (1) Cao lớn. (2) Sáng láng, rực rỡ. (3) Bền chắc, vững vàng. (4) Tích tụ, dồn.
ngại, như "trở ngại" (gdhn)
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: hoi2 wui1;
磑 ngại, cai
Nghĩa Trung Việt của từ 磑
(Danh) Cối xay.Một âm là cai.(Tính) Cai cai 磑磑: (1) Cao lớn. (2) Sáng láng, rực rỡ. (3) Bền chắc, vững vàng. (4) Tích tụ, dồn.
ngại, như "trở ngại" (gdhn)
Chữ gần giống với 磑:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Dị thể chữ 磑
硙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cai
| cai | 垓: | cai (cõi xa) |
| cai | 荄: | cai (rễ cỏ) |
| cai | 該: | cai quản, cai trị |
| cai | 该: | cai quản, cai trị |
| cai | 賅: | ngôn giản ý cai (đầy đủ) |
| cai | 赅: | ngôn giản ý cai (đầy đủ) |
| cai | 陔: | cai (thềm nhà, bậc lên) |
| cai | 頦: | cai (cái cằm) |
| cai | 颏: | cai (cái cằm) |

Tìm hình ảnh cho: ngại, cai Tìm thêm nội dung cho: ngại, cai
