Từ: ngại, cai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngại, cai:

硙 ngại, cai • 磑 ngại, cai

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngại, • cai

ngại, cai [ngại, cai]

U+7859, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 磑;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: wui1;

硙 ngại, cai

Nghĩa Trung Việt của từ 硙

Giản thể của chữ 磑.

Nghĩa của 硙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (磑)
[wéi]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔI, NGUY, NGHI, KI, CAI
ngất nghểu; chất ngất (cao)。形容高。
[wèi]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: ÔI
cối đá。石磨。
Ghi chú: 另见wéi

Chữ gần giống với 硙:

䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Dị thể chữ 硙

磑,

Chữ gần giống 硙

碐, 碏, 碉, 碊, 碋, 碌, 碍, 碎, 碑, 碇,

Tự hình:

Tự hình chữ 硙 Tự hình chữ 硙 Tự hình chữ 硙 Tự hình chữ 硙

ngại, cai [ngại, cai]

U+78D1, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 硙;
Pinyin: wei4, ai2, wei2;
Việt bính: hoi2 wui1;

磑 ngại, cai

Nghĩa Trung Việt của từ 磑

(Danh) Cối xay.Một âm là cai.

(Tính)
Cai cai 磑
磑: (1) Cao lớn. (2) Sáng láng, rực rỡ. (3) Bền chắc, vững vàng. (4) Tích tụ, dồn.
ngại, như "trở ngại" (gdhn)

Chữ gần giống với 磑:

䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

Dị thể chữ 磑

硙,

Chữ gần giống 磑

碓, 碕, 碎, 碏, 碐, 碑, 碒, 碔, 碖, 碌,

Tự hình:

Tự hình chữ 磑 Tự hình chữ 磑 Tự hình chữ 磑 Tự hình chữ 磑

Nghĩa chữ nôm của chữ: cai

cai垓:cai (cõi xa)
cai荄:cai (rễ cỏ)
cai該:cai quản, cai trị
cai该:cai quản, cai trị
cai賅:ngôn giản ý cai (đầy đủ)
cai赅:ngôn giản ý cai (đầy đủ)
cai陔:cai (thềm nhà, bậc lên)
cai頦:cai (cái cằm)
cai颏:cai (cái cằm)
ngại, cai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngại, cai Tìm thêm nội dung cho: ngại, cai